Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Giatrimotchut.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trịnh Văn Long - Trường THCS Nam Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KT 15 phut bai 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Văn Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:51' 31-10-2012
    Dung lượng: 62.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Nam Hưng BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 4
    Họ và tên......................... Môn Đại số 7
    Lớp..... Ngày 24 tháng 1 năm 2013



    
    
    
    Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
    Câu 1.
    A. Tần số của một giá trị là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu.
    B. Tần số là các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu.
    C. Cả A, B đều sai.
    D. Cả A, B đều đúng.
    Câu 2. Số trung bình:
    A. Không được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu.
    B. Được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu
    C. Không dùng để so sánh các dấu hiệu cùng loại.
    D. Cả A, B, C đều sai.
    Điểm kiểm tra Toán (1 tiết) của học sinh lớp 7A được bạn lớp trưởng ghi lại:
    3
    8
    5
    9
    10
    5
    10
    7
    5
    8
    
    5
    7
    3
    4
    10
    6
    3
    5
    6
    9
    
    6
    4
    5
    6
    7
    5
    8
    7
    8
    5
    
    8
    6
    8
    9
    10
    6
    9
    10
    10
    6
    
    5
    7
    4
    8
    8
    9
    5
    6
    7
    4
    
    Câu 3. Số học sinh làm bài kiểm tra là:
    A. 40 B. 45 C. 50 D. 55
    Câu 4. Để tính số điểm trung bình của lớp 7A phải dùng công thức:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 5. Điểm trung bình của lớp 7A là:
    A. 6,7 B. 6,6 C. 6,8 D. 6,9
    Câu 6. Mốt của dấu hiệu là:
    A. M0 = 10 B. M0 = 5 C. M0 = 9 D. M0 = 3
    Câu 7. Số các giá trị khác nhau là:
    A. 10 B. 7 C. 8 D. 9
    Câu 8. Số bạn được điểm 10 chiếm tỉ lệ :
    A. 12% B. 11% C. 13% D. 10%
    Câu 9. Số bạn được điểm 3 chiếm tỉ lệ :
    A. 3% B. 4% C. 5% D. 6%



    Biểu điểm và đáp án:
    Mỗi câu đúng được 1 điểm. Riêng câu 5 được 2 điểm
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    Câu 8
    Câu 9
    
    A
    B
    C
    D
    B
    B
    C
    A
    D
    
    Ma trận:
    Nội dung kiến thức
    Mức độ đánh giá
    Tổng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Thu thập số liệu thống kê
    1
    C1
    1,0
    
    1
    C2
    1,0
    
    1
    C3,4
    2,0
    
    3

    4,0
    
    
    Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
    1
    C5
    2,0
    
    1
    C6
    1,0
    
    1
    C7 1,0
    
    3

    4,0
    
    
    Số trung bình cộng
    
    
    1
    C8
    1,0
    
    1
    C9
    1,0
    
    2

    2,0
    
    
    Tổng
    2

    3,0
    
    3

    3,0
    
    3

    4,0
    
    10

    10,0
    
    
    


     
    Gửi ý kiến