Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Giatrimotchut.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trịnh Văn Long - Trường THCS Nam Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi thử vào 10 năm học 2015 - 2016

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Văn Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:19' 09-04-2015
    Dung lượng: 327.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    MÃ KÍ HIỆU

    …………………………..
    ĐỀ THI tuyển sinh vào lớp 10 THPT
    Năm học 2015 - 2016
    MÔN: Toán
    Thời gian làm bài: 120 phút
    ( Đề thi gồm 12 câu, 02 trang)
    
    
    Học sinh làm bài vào tờ giấy thi.
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).
    Khoanh tròn vào đáp án đúng.
    Câu 1: Kết quả của phép tính  là:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 2: Cho hai hàm số bậc nhất:  và có đồ thị là hai đường thẳng d1 và d2. Khi đó d1 cắt d2 tại một điểm trên trục tung nếu:
    A.  và 
    B. ; và 
    C. và 
    D. ; và 
    
    Câu 3: Cặp số (2;2) là nghiệm của hệ phương trình
    A. 
    B.
    C.
    D.
    
    Câu 4: Phương trình  có hai nghiệm là:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 5: Giá trị của biểu thức  là:
    A. 0
    B. 1
    C. 2
    D. 3
    
    Câu 6: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4 cm. Khi đó bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông đó là:
    A.  cm
    B.  cm
    C.  cm
    D.  cm
    
    
    Câu 7: Cho hình vẽ có  .
    Số đo  bằng:

    A. 300
    B. 400
    
    C. 700
    D. 1400
    
    
    Câu 8: Cho hình chữ nhật có chiều dài 7 cm, chiều rộng 4 cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    




    Phần II. Tự luận (8 điểm).
    Câu 1 (2 điểm).
    1. (1 điểm). Cho biểu thức  (với  ).
    a. Rút gọn biểu thức A.
    b. Tính giá trị của A khi  .
    c. Tìm x để A = 9.
    2. (1 điểm). Cho hệ phương trình 
    a. Giải hệ phương trình với m = 3.
    b. Tìm giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm.
    Câu 2 (2 điểm). Cho phương trình  (1) (m là tham số).
    a. Giải phương trình (1) khi m = 0.
    b. Tìm m để phương trình (1) có nghiệm.
    c. Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng 3 lần nghiệm kia.
    d. Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x1; x2. Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc m.
    Câu 3 (3 điểm). Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R. Kẻ tiếp tuyến Bx của nửa đường tròn. Gọi C; D là 2 điểm di động trên nửa đường tròn. Các tia AC và AD cắt Bx lần lượt tại E và F (F nằm giữa B và E).
    a. Chứng minh 
    b. Chứng minh tứ giác CEFD nội tiếp được.
    c. Khi C; D di động trên nửa đường tròn. Chứng minh AC.AE = AD.AF có giá trị không đổi.
    d. Cho  . Hãy tính diện tích tứ giác ACDB.
    Câu 4 (1 điểm). Tìm các số x; y; z biết 
    ------------Hết----------

















    MÃ KÍ HIỆU

    ………………………
    ĐÁP ÁN ĐỀ THI tuyển sinh vào lớp 10 THPT
    Năm học 2015 - 2016
    MÔN: Toán
    (Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)
    
     Chú ý:
    Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng thì cho điểm tối đa của phần đó.
    Điểm bài thi: 10 điểm (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
    Bài hình: học sinh vẽ hình sai không chấm điểm, không có hình cho nửa số điểm bài hình làm được.
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).
    Học sinh làm đúng mỗi câu được 0,25 điểm.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    A
    B
    C
    A
    C
    B
    D
    D
    
    
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    1
    (2 điểm)
    1a. (0,5 điểm)
    
    
     
    
    0,25

    0,
     
    Gửi ý kiến